extinctive

/iks'tiɳktiv/
tính từ
  1. để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi
  2. để làm tuyệt giống
  3. để thanh toán (nợ nần)
  4. để tiêu diệt, để tiêu huỷ
extinctive
An insurance policy can have an extinctive effect on a debt.