extinguible

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể làm dịu đi, có thể làm đỡ đi (cơn khát...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "extinguible"

extinguible
Un verre d'eau est un bon moyen extinguible pour la soif.