inextinguible

Học thuật
Thân thiện
inextinguible

Un rire inextinguible secouait le vieil homme.

Định nghĩa
  1. Tính từ (văn học):
    • Không thể dập tắt: Dùng để mô tả thứ đó, thườnglửa hoặc một cảm xúc mãnh liệt, không thể bị làm cho ngừng cháy hoặc ngừng tồn tại.
    • Không thể làm dịu đi, không ngăn được: Dùng để mô tả một cảm giác, trạng thái hoặc hành động rất mạnh mẽ, liên tục, không thể kiềm chế hoặc làm cho kết thúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son amour pour la musique était inextinguible. (Tình yêu của anh ấy dành cho âm nhạckhông thể dập tắt.)
    • Une curiosité inextinguible le poussait à toujours explorer. (Một sự tò mò không thể nào làm dịu đã thúc đẩy anh ta luôn luôn khám phá.)
    • La flamme inextinguible de la liberté brûle dans leur cœur. (Ngọn lửa tự do không thể dập tắt cháy trong trái tim họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Désir inextinguible": Khát khao không thể nguôi ngoai.

    • Il avait un désir inextinguible de voyager. (Anh ta có một khát khao không thể nguôi ngoai được về việc du lịch.)
  • "Espoir inextinguible": Hy vọng không bao giờ tắt.

    • Malgré les difficultés, elle gardait un espoir inextinguible. (Bất chấp những khó khăn, ấy vẫn giữ một hy vọng không bao giờ tắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Inextinguiblement (trạng từ): Một cách không thể dập tắt, không ngừng.
    • Il aimait inextinguiblement son pays. (Ông ấy yêu đất nước mình một cách không thể nào dập tắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Inapaisable: Không thể làm cho nguôi, không thể dẹp yên (thường cho cảm xúc).
  • Inarrêtable: Không thể ngăn cản, không thể dừng lại.
  • Éternel: Vĩnh cửu, bất diệt (nhấn mạnh tính lâu dài, vô tận).
Từ trái nghĩa
  • Extinguible: Có thể dập tắt.
  • Apaisable: Có thể làm dịu đi.
  • Éphémère: Phù du, ngắn ngủi.
inextinguible

Un rire inextinguible secouait le vieil homme.

tính từ (văn học)
  1. không thể dập tắt
    • Feu inextinguible
      ngọn lửa không thể dập tắt
  2. không thể làm dịu đi, không ngăn được
    • Rire inextinguible
      cái cười không ngăn được
    • Soif inextinguible
      cơn khát không thể làm dịu đi được

Từ trái nghĩa