inextinguible

tính từ (văn học)
  1. không thể dập tắt
    • Feu inextinguible
      ngọn lửa không thể dập tắt
  2. không thể làm dịu đi, không ngăn được
    • Rire inextinguible
      cái cười không ngăn được
    • Soif inextinguible
      cơn khát không thể làm dịu đi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inextinguible
Un rire inextinguible secouait le vieil homme.