extinguisher

/iks'tiɳgwiʃə/
danh từ
  1. người dập tắt, người làm tắt
  2. máy dập lửa (chữa cháy)
  3. cái chụp nến (để dập tắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "extinguisher"

extinguisher
A firefighter holds a red fire extinguisher in a training exercise.