extirpable

Học thuật
Thân thiện
extirpable

Une tumeur extirpable est enlevée par le chirurgien.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cắt bỏ, có thể loại bỏ: Dùng để mô tả một thứ đó (thườngmột khối u, tổn thương hoặc một vấn đề) có thể bị loại bỏ hoàn toàn thông qua một thủ thuật phẫu thuật hoặc một biện pháp can thiệp khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La tumeur est petite et bien localisée, donc elle est extirpable. (Khối u nhỏ được xác định vị trí, vì vậy có thể cắt bỏ được.)
    • Le chirurgien a confirmé que la lésion était extirpable par endoscopie. (Bác sĩ phẫu thuật xác nhận rằng tổn thương thể loại bỏ được bằng phương pháp nội soi.)
    • Ce problème n'est malheureusement pas extirpable par une simple opération. (Vấn đề này không maykhông thể loại bỏ được bằng một ca phẫu thuật đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Trong văn chương hoặc báo chí, từ này đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một thói quen xấu, một tư tưởng sai lầm hoặc một tổ chức có thể bị xóa bỏ hoàn toàn.
    • Les préjugés les plus ancrés ne sont pas toujours extirpables. (Những định kiến ăn sâu nhất không phải lúc nào cũng thể loại bỏ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Extirper (động từ): cắt bỏ, nhổ bỏ, tiêu diệt.
    • Il faut extirper cette mauvaise herbe. (Cần phải nhổ bỏ loại cỏ dại này.)
  • Extirpation (danh từ): sự cắt bỏ, sự nhổ bỏ.
    • L'extirpation de la tumeur a été un succès. (Việc cắt bỏ khối u đã thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Ablable: có thể cắt bỏ (thuật ngữ y khoa).
  • Éliminable: có thể loại bỏ, có thể thanh toán.
  • Supprimable: có thể xóa bỏ, có thể hủy bỏ.
Từ trái nghĩa
  • Inopérable: không thể phẫu thuật được, không thể cắt bỏ được.
  • Inamovible: không thể di dời, không thể dời đi được.
  • Inéradicable: không thể nhổ bật gốc được, không thể tiêu diệt được.
extirpable

Une tumeur extirpable est enlevée par le chirurgien.

tính từ
  1. có thể cắt bỏ (khối u...)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "extirpable"