inextirpable

/in'ekstə:pəbl/
tính từ
  1. không thể trừ tiệt
    • Vice inextirpable
      tệ xấu không thể trừ tiệt
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể nhổ rễ (cây), không thể cắt bỏ (khối u...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inextirpable
Un vice inextirpable ronge la société.