extirpation

/,ekstə:'peiʃn/
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) sự nhổ rễ
  2. (văn học) sự trừ tiệt
    • Extirpation des vices
      sự trừ tiệt thói xấu
  3. (y học) sự cắt bỏ
extirpation
Le jardinier procède à l'extirpation des mauvaises herbes.