extirpation

/,ekstə:'peiʃn/
Học thuật
Thân thiện
extirpation

The gardener performed the extirpation of the invasive weeds from the flowerbed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc: Hành động loại bỏ hoàn toàn một thứ đó bằng cách kéo lên khỏi gốc rễ, thường dùng cho cây cối hoặc cỏ dại.
    • Sự cắt bỏ (phẫu thuật): Hành động phẫu thuật loại bỏ hoàn toàn một bộ phận cơ thể hoặc , chẳng hạn như một khối u.
    • Sự tiêu diệt, sự làm tuyệt giống: Hành động xóa sổ hoàn toàn một loài sinh vật hoặc một nhóm người khỏi một khu vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The extirpation of the invasive weeds was necessary to save the native plants. (Việc nhổ tận gốc cỏ dại xâm lấn cần thiết để cứu các loài thực vật bản địa.)
    • The surgeon performed the extirpation of the tumor. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện việc cắt bỏ khối u.)
    • The extirpation of wolves from this region has upset the ecological balance. (Sự tiêu diệt loài sói khỏi khu vực này đã làm đảo lộn sự cân bằng sinh thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Local extirpation": Sự tuyệt chủng cục bộ, chỉ sự biến mất hoàn toàn của một loài khỏi một khu vực địa cụ thể, trong khi loài đó vẫn có thể tồn tạinơi khác.
    • The local extirpation of the fish species was caused by water pollution. (Sự tuyệt chủng cục bộ của loài do ô nhiễm nguồn nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Extirpate (động từ): nhổ tận gốc, tiêu diệt hoàn toàn.
    • They aim to extirpate the disease from the population. (Họ nhằm mục tiêu tiêu diệt hoàn toàn căn bệnh khỏi cộng đồng dân cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Eradication: sự tiêu diệt, sự xóa bỏ hoàn toàn.
  • Excision: sự cắt bỏ (trong phẫu thuật).
  • Uprooting: sự nhổ bật gốc rễ.
Thành ngữ liên quan
  • Root and branch extirpation: Sự tiêu diệt triệt để, hoàn toàn (theo nghĩa đen cả rễ lẫn cành).
    • The policy demanded the root and branch extirpation of corruption. (Chính sách yêu cầu sự tiêu diệt triệt để nạn tham nhũng.)
extirpation

The gardener performed the extirpation of the invasive weeds from the flowerbed.

danh từ
  1. sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
  2. sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt