extradition

/,ekstrə'diʃn/
danh từ
  1. sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
  2. sự làm cho (người phạm tội) được trao trả
  3. sự định cách tâm (cảm giác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "extradition"

extradition
A judge signs an extradition order for the suspect.