extrapolation

/,ekstrəpə'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
extrapolation

The scientist made an extrapolation of the data trend on the graph.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Phép ngoại suy: Một phương pháp toán học để ước tính giá trị của một hàm số bên ngoài phạm vi của các giá trị đã biết, bằng cách mở rộng xu hướng hoặc đường cong đã được xác định.
    • Sự suy luận, suy đoán về tương lai: Hành động đưa ra kết luận hoặc dự đoán về một tình huống trong tương lai (hoặc một tình huống giả định) dựa trên các sự kiện, dữ liệu hoặc quan sát đã biết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):

    • The scientist used linear extrapolation to predict the population in 2050. (Nhà khoa học đã sử dụng phép ngoại suy tuyến tính để dự đoán dân số vào năm 2050.)
    • Extrapolation from the graph suggests the temperature will continue to rise. (Phép ngoại suy từ biểu đồ cho thấy nhiệt độ sẽ tiếp tục tăng.)
  • Danh từ (Suy luận):

    • His prediction was a bold extrapolation of current market trends. (Dự đoán của anh ấy một sự suy đoán táo bạo từ các xu hướng thị trường hiện tại.)
    • We cannot make a reliable decision based on mere extrapolation. (Chúng ta không thể đưa ra quyết định đáng tin cậy chỉ dựa trên suy luận thuần túy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statistical extrapolation": Ngoại suy thống . Một kỹ thuật sử dụng dữ liệu thống từ một mẫu để đưa ra ước tính về một quần thể lớn hơn hoặc các điều kiện trong tương lai.

    • The report relied on statistical extrapolation to estimate total sales. (Báo cáo dựa vào phép ngoại suy thống để ước tính tổng doanh số.)
  • "To make an extrapolation": Đưa ra một sự suy luận ngoại suy.

    • It is dangerous to make an extrapolation without considering all variables. (Thật nguy hiểm khi đưa ra một suy luận ngoại suy không xem xét tất cả các biến số.)
Biến thể từ gần giống
  • Extrapolate (Động từ): Ngoại suy; suy ra, suy luận.

    • We can extrapolate these results to a larger population. (Chúng ta có thể ngoại suy những kết quả này cho một quần thể lớn hơn.)
  • Interpolation (Danh từ): Phép nội suy. Phương pháp ước tính giá trị bên trong phạm vi của các điểm dữ liệu đã biết, trái ngược với "extrapolation" ước tính bên ngoài phạm vi đó.

Từ đồng nghĩa
  • Projection (Danh từ): Sự dự báo, dự đoán (dựa trên dữ liệu hiện tại).
  • Inference (Danh từ): Sự suy luận, suy đoán.
  • Estimation (Danh từ): Sự ước tính, ước lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "extrapolation". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "extrapolate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "extrapolation").

extrapolation

The scientist made an extrapolation of the data trend on the graph.

danh từ
  1. (toán học) phép ngoại suy