extraterrestrial

/'ekstrəti'restriəl /
Học thuật
Thân thiện
extraterrestrial

Scientists search for signs of extraterrestrial life with a large radio telescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • nguồn gốc, tồn tại hoặc xảy ra bên ngoài Trái Đất hoặc bầu khí quyển của : Dùng để mô tả bất cứ thứ không thuộc về Trái Đất.
    • Ngoài trái đất, ngoài quyển khí: Một cách diễn đạt khác cho ý nghĩa trên.
  2. Danh từ:

    • Một dạng sống được cho tồn tại bên ngoài Trái Đất hoặc bầu khí quyển của : Thường dùng để chỉ sinh vật thông minh từ không gian vũ trụ, như "người ngoài hành tinh".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Scientists are searching for extraterrestrial intelligence. (Các nhà khoa học đang tìm kiếm trí thông minh ngoài trái đất.)
    • The meteorite may contain extraterrestrial material. (Thiên thạch này có thể chứa vật chất nguồn gốc ngoài vũ trụ.)
  • Danh từ:

    • The movie is about a friendly extraterrestrial who visits Earth. (Bộ phim kể về một người ngoài hành tinh thân thiện đến thăm Trái Đất.)
    • Many people wonder if extraterrestrials exist. (Nhiều người tự hỏi liệu các sinh vật ngoài hành tinh tồn tại không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "extraterrestrial life": sự sống ngoài Trái Đất.

    • The discovery of water on Mars renewed hopes of finding extraterrestrial life. (Việc phát hiện nước trên Sao Hỏa làm sống lại hy vọng tìm thấy sự sống ngoài Trái Đất.)
  • "extraterrestrial origin": nguồn gốc ngoài Trái Đất.

    • The object's composition suggests an extraterrestrial origin. (Thành phần của vật thể cho thấy một nguồn gốc ngoài Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Extraterrestrially (trạng từ): một cách ngoài Trái Đất.
    • The signal was believed to be generated extraterrestrially. (Tín hiệu được cho được tạo ra một cách ngoài Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Alien (tính từ/danh từ): thuộc về thế giới khác, người ngoài hành tinh.
    • Alien life forms (các dạng sống ngoài hành tinh).
  • Otherworldly (tính từ): thuộc về thế giới khác, siêu nhiên (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong vũ trụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "extraterrestrial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "extraterrestrial")

extraterrestrial

Scientists search for signs of extraterrestrial life with a large radio telescope.

tính từ
  1. ngoài trái đất, ngoài quyển khí

Từ đồng nghĩa