alien

/'eiljən/
tính từ
  1. (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
    • alien customs
      những phong tục nước ngoài
  2. alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không quan hệ với; không phải của mình
    • their way of thingking is alien from ours
      cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
    • that question is alien to our subject
      câu hỏi đó không quan hệ với vấn đề của chúng ta
  3. alien to trái với, ngược với
    • it's alien to my throughts
      cái đó trái với những ý nghĩ của tôi
danh từ
  1. người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
  2. người nước ngoài, ngoại kiều
  3. người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
    • to alien someone from his friends
      làm cho bạn bè xa lánh ai
  2. (pháp ) chuyển nhượng (tài sản...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "alien"

alien
The customs of the island seemed alien to the visiting anthropologist.