extraverti

tính từ
  1. (tâmhọc) hướng ngoại giới
danh từ
  1. (tâmhọc) người hướng ngoại giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

extraverti
Une personne extravertie parle avec enthousiasme à un groupe lors d'une fête.