extraverti

Học thuật
Thân thiện
extraverti

Une personne extravertie parle avec enthousiasme à un groupe lors d'une fête.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc tâmhọc) Hướng ngoại: Mô tả tính cách của một người năng động, cởi mở, thích giao tiếp xã hội hướng sự chú ý ra bên ngoài thế giới hơn là vào nội tâm.
  2. Danh từ:
    • (Thuộc tâmhọc) Người hướng ngoại: Chỉ một người sở hữu tính cách hướng ngoại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très extraverti et adore les fêtes. (Anh ấy rất hướng ngoại thích các bữa tiệc.)
    • Son caractère extraverti l'a aidé dans son métier de commercial. (Tính cách hướng ngoại của ấy đã giúp ích cho công việc kinh doanh của .)
  • Danh từ:
    • C'est un extraverti, il se fait des amis partout. (Anh tamột người hướng ngoại, anh ta kết bạnkhắp mọi nơi.)
    • Les extravertis puisent leur énergie dans les interactions sociales. (Những người hướng ngoại lấy năng lượng từ các tương tác xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học, đặc tính extraverti có thể được dùng để mô tả một ngôn ngữ hoặc phong cách nói cởi mở, trực tiếp.
    • Son discours était extraverti et plein de confiance. (Bài phát biểu của anh ấy cởi mở đầy tự tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Extraversion (danh từ giống cái): Sự hướng ngoại, tính hướng ngoại.
    • L'extraversion est l'un des traits de personnalité du modèle des Big Five. (Sự hướng ngoạimột trong những đặc điểm tính cách của mô hình Năm Nhân tố Lớn.)
  • Introverti (tính từ/danh từ): Hướng nội / Người hướng nội (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Sociable: Dễ gần, thích giao du.
  • Expansif: Cởi mở, dễ bộc lộ.
  • Communicatif: Dễ giao tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

extraverti

Une personne extravertie parle avec enthousiasme à un groupe lors d'une fête.

tính từ
  1. (tâmhọc) hướng ngoại giới
danh từ
  1. (tâmhọc) người hướng ngoại giới

Từ trái nghĩa

Từ gần giống