introverti

Học thuật
Thân thiện
introverti

Un introverti lit tranquillement un livre dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hướng nội: Một người tính cách thường tập trung vào thế giới nội tâm của bản thân, thích sự yên tĩnh, ít bạn bè thường cảm thấy mất năng lượng sau các tương tác xã hội lớn.
    • (Tâmhọc) Người hướng ngã: Thuật ngữ chuyên môn trong tâmhọc để chỉ mẫu người xu hướng thu mình, hướng vào bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est un introverti, il préfère lire un livre seul plutôt que d'aller à une fête. (Anh ấymột người hướng nội, anh ấy thích đọc sách một mình hơn là đi dự tiệc.)
    • Contrairement aux idées reçues, un introverti n'est pas forcément timide. (Trái với những quan niệm thông thường, một người hướng nội không nhất thiết phải nhút nhát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "introverti confirmé": người hướng nội rõ rệt, điển hình.

    • C'est un introverti confirmé, il évite les grandes foules. (Anh tamột người hướng nội điển hình, anh ta tránh những đám đông lớn.)
  • "comportement d'un introverti": hành vi của một người hướng nội.

    • Son besoin de solitude est un comportement typique d'un introverti. (Nhu cầu đượcmột mình của ấymột hành vi điển hình của người hướng nội.)
Biến thể từ gần giống
  • Introverti, introvertie (adj): (tính từ) tính cách hướng nội.

    • Une personne introvertie. (Một người tính cách hướng nội.)
  • Introversion (n.f): (danh từ giống cái) sự hướng nội, tính hướng nội.

    • L'introversion n'est pas un défaut. (Tính hướng nội không phảimột khuyết điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Réservé(e): kín đáo, dè dặt.
  • Taciturne: ít nói, trầm lặng.
  • Solitaire: thích sống một mình, độc lập.
Từ trái nghĩa
  • Extraverti(e): người hướng ngoại.
  • Expansif(ve): cởi mở, dễ biểu lộ.
  • Sociable: hòa đồng, thích giao du.
introverti

Un introverti lit tranquillement un livre dans un parc.

danh từ
  1. (tâmhọc) người hướng ngã

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "introverti"