exuberance

/ig'zju:bərəns/
danh từ
  1. tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ)
  2. tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy
  3. tính hoa mỹ (văn)
  4. tính cởi mở, tính hồ hởi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

exuberance
A child's exuberance is evident as she jumps in a pile of autumn leaves.