exécutable

Học thuật
Thân thiện
exécutable

Un fichier exécutable lance le programme sur l'ordinateur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thi hành, có thể thực hiện: Dùng để mô tả một mệnh lệnh, kế hoạch, hoặc đặc biệtmột tệp tin máy tính, có thể được thực thi, chạy hoặc đưa vào hoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce fichier n'est pas exécutable sur mon ordinateur. (Tập tin này không thể chạy được trên máy tính của tôi.)
    • Le plan présenté par le comité est tout à fait exécutable. (Kế hoạch được ủy ban trình bày hoàn toàn có thể thực hiện được.)
    • Pour lancer le programme, il vous faut un fichier exécutable. (Để khởi chạy chương trình, bạn cần một tập tin có thể thi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực tin học, "exécutable" thường được dùng như một danh từ giống đực (un exécutable) để chỉ chính tệp tin có thể chạy được, thường phần mở rộng như trên Windows.
    • Téléchargez l'exécutable et double-cliquez dessus pour l'installer. (Hãy tải xuống tệp thực thi nhấp đúp chuột vào để cài đặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Exécuter (động từ): thi hành, thực hiện, chạy (một chương trình).

    • Il faut exécuter cette commande en tant qu'administrateur. (Phải chạy lệnh này với tư cách quản trị viên.)
  • Exécution (danh từ giống cái): sự thi hành, sự thực hiện.

    • L'exécution du projet a pris six mois. (Việc thực hiện dự án đã mất sáu tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Réalisable: có thể thực hiện (thường dùng cho kế hoạch, ý tưởng).
  • Faisable: khả thi, có thể làm được.
Từ trái nghĩa
  • Inexécutable: không thể thi hành, không thể thực hiện.
    • Une ordonnance médicale inexécutable. (Một đơn thuốc y tế không thể thực hiện được.)
exécutable

Un fichier exécutable lance le programme sur l'ordinateur.

tính từ
  1. có thể thi hành, có thể thực hiện

Từ chứa "exécutable"