impraticable

Học thuật
Thân thiện
impraticable

Le chemin de montagne est devenu impraticable après l'avalanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thực hiện được: Dùng để mô tả một kế hoạch, ý tưởng hoặc dự án không thể thực hiện trong thực tế quá khó, không thực tế hoặc gặp trở ngại không thể vượt qua.
    • Không thể đi qua được: Dùng để mô tả một con đường, lối đi hoặc địa hình bị tắc nghẽn, hư hỏng hoặcđiều kiện khiến việc di chuyển trở nên bất khả thi.
    • (Nghĩa ) Khó chịu được; khó gần, khó chơi: Dùng để mô tả điều kiện thời tiết hoặc môi trường cực kỳ khắc nghiệt, hoặc một người tính cách khó gần, khó hợp tác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Votre idée est brillante mais impraticable avec notre budget actuel. (Ý tưởng của bạn rất tuyệt nhưng không thể thực hiện được với ngân sách hiện tại của chúng tôi.)
    • Après la tempête, la route de montagne est devenue impraticable. (Sau cơn bão, con đường núi đã trở nên không thể đi qua được.)
    • Il a un caractère impraticable, personne ne veut travailler avec lui. (Anh ta tính cách khó chơi, không ai muốn làm việc cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose impraticable": Làm cho cái gì đó không thể thực hiện hoặc không thể đi qua được.
    • La grève a rendu la rue impraticable. (Cuộc đình công đã làm cho con đường không thể đi qua được.)
  • "Déclarer un projet impraticable": Tuyên bố một dự ánkhông khả thi.
    • Les experts ont déclaré le projet impraticable pour des raisons techniques. (Các chuyên gia đã tuyên bố dự ánkhông thể thực hiện được lý do kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Impraticabilité (danh từ giống cái): Tính không thể thực hiện được, tính không thể đi qua được.
    • L'impraticabilité du sentier nous a forcés à rebrousser chemin. (Tính không thể đi qua được của lối mòn đã buộc chúng tôi quay trở lại.)
  • Infaisable (tính từ): Không thể làm được, bất khả thi (gần nghĩa với nghĩa "không thể thực hiện được").
  • Impénétrable (tính từ): Không thể xuyên qua được, rậm rạp (có thể dùng cho đường đi).
  • Inabordable (tính từ): Khó gần, khó tiếp cận (về địahoặc tính cách).
Từ đồng nghĩa
  • Irréalisable: Không thể thực hiện được.
  • Infranchissable: Không thể vượt qua được (cho đường sá, chướng ngại).
  • Inaccessible: Không thể tiếp cận được.
  • Insupportable: Không thể chịu đựng được (cho nghĩa về thời tiết/tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Réalisable: Có thể thực hiện được.
  • Pratique: Thực tế, khả thi; thuận tiện.
  • Faisable: Có thể làm được.
  • Franchissable: Có thể vượt qua được.
  • Sociable: Dễ gần, hòa đồng.
impraticable

Le chemin de montagne est devenu impraticable après l'avalanche.

tính từ
  1. không thể thực hiện được
    • Projet impraticable
      dự án không thể thực hiện được
  2. không đi qua được
    • Chemin impraticable
      đường không đi qua được
  3. (từ ; nghĩa ) không chịu được; khó chơi
    • Hiver impraticable
      mùa đông không chịu được
    • Un homme impraticable
      một người khó chơi

Từ trái nghĩa