impraticable

tính từ
  1. không thể thực hiện được
    • Projet impraticable
      dự án không thể thực hiện được
  2. không đi qua được
    • Chemin impraticable
      đường không đi qua được
  3. (từ ; nghĩa ) không chịu được; khó chơi
    • Hiver impraticable
      mùa đông không chịu được
    • Un homme impraticable
      một người khó chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impraticable
Le chemin de montagne est devenu impraticable après l'avalanche.