exécuteur

Học thuật
Thân thiện
exécuteur

L'exécuteur testamentaire lit le testament devant la famille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thi hành, người thực hiện: Người trách nhiệm thực hiện một nhiệm vụ, một mệnh lệnh hoặc một công việc cụ thể.
    • Người chấp hành án tử hình: Người nhiệm vụ thi hành bản án tử hình (thường bằng cách chém đầu trong lịch sử).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est l'exécuteur des dernières volontés de son oncle. (Anh ấyngười thi hành di chúc cuối cùng của người chú.)
    • Le bourreau était l'exécuteur public. (Đao phủ thủngười chấp hành án tử hình công khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exécuteur testamentaire": (danh từ, luật học) người được ủy quyền thi hành di chúc, người quảndi sản theo ý người chết.
    • Le notaire a été désigné comme exécuteur testamentaire. (Viên chưởng khế đã được chỉ định làm người thi hành di chúc.)
Biến thể từ liên quan
  • Exécutrice (danh từ giống cái): hình thức giống cái của "exécuteur".
  • Exécuter (động từ): thi hành, thực hiện, chấp hành.
  • Exécution (danh từ giống cái): sự thi hành, sự thực hiện, sự chấp hành.
Từ đồng nghĩa
  • Réalisateur: người thực hiện (nghĩa tích cực, như thực hiện một dự án).
  • Bourreau: đao phủ (chỉ nghĩa người chấp hành án tử).
Thành ngữ liên quan
  • Exécuteur des basses œuvres: kẻ làm những việc hèn hạ, tay sai đắc lực (nghĩa bóng, mang tính miệt thị).
    • Il n'est que l'exécuteur des basses œuvres de son patron. (Hắn ta chỉtay sai đắc lực làm những việc bẩn thỉu cho ông chủ.)
exécuteur

L'exécuteur testamentaire lit le testament devant la famille.

danh từ
  1. exécuteur testamentaire+ (luật học, pháp lý) người được giao quyền thi hành di chúc
    • exécuteur des hautes oeuvres
      xem oeuvre