exécuter

ngoại động từ
  1. thi hành, chấp hành, thực hiện
    • Exécuter un projet
      thực hiện một dự án
    • Exécuter un travail
      làm một công việc
  2. biểu diễn
    • Exécuter un morceau de musique
      biểu diễn một bài nhạc
  3. hành hình
    • Exécuter un condamné
      hành hình người bị xử tử
  4. (nghĩa rộng) giết
  5. (luật học, pháp lý) tịch thu gia tài
    • Exécuter un débiteur
      tịch thu gia tài một con nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống