exequatur

/,eksə'kweitə/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (luật học, pháp lý) lệnh thi hành; quyết định cho thi hành (một bản án xửnước ngoài)
  2. (ngoại giao) lệnh chấp nhận lãnh sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống