exécutif

Học thuật
Thân thiện
exécutif

Le pouvoir exécutif est exercé par le gouvernement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hành pháp: Dùng để mô tả những liên quan đến quyền lực hoặc cơ quan thực thi pháp luật quảnnhà nước.
    • tính chất thi hành, chấp hành: Chỉ khả năng hoặc chức năng thực hiện, đưa các quyết định, kế hoạch vào thực tế.
  2. Danh từ giống đực:

    • Quyền hành pháp: Chỉ chính quyền lực thi hành pháp luật điều hành đất nước.
    • Ban lãnh đạo điều hành, ban giám đốc: Chỉ nhóm người hoặc cơ quan trách nhiệm quản điều hành tối cao trong một tổ chức, công ty.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le pouvoir exécutif est détenu par le président et le gouvernement. (Quyền hành pháp thuộc về tổng thống chính phủ.)
    • Il occupe un poste exécutif dans une grande entreprise. (Anh ấy giữ một chức vụ điều hành trong một công ty lớn.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'exécutif a présenté un nouveau projet de loi. (Cơ quan hành pháp đã trình một dự luật mới.)
    • L'exécutif de l'entreprise se réunit chaque lundi. (Ban giám đốc điều hành của công ty họp mỗi thứ Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir exécutif": quyền hành pháp. Đâymột thuật ngữ chính trị học cơ bản, phân biệt với (quyền lập pháp) (quyền tư pháp).
  • "Fonction exécutive":
    • Chức năng điều hành: Trong quản lý, chỉ nhiệm vụ ra quyết định chỉ đạo.
    • Chức năng điều hành nhận thức: Trong tâmhọc, chỉ các quá trình tinh thần phức tạp như lập kế hoạch, kiểm soát xung động.
Biến thể từ gần giống
  • Exécuter (động từ): thi hành, thực hiện.
    • Exécuter un ordre. (Thi hành một mệnh lệnh.)
  • Exécution (danh từ giống cái):
    • Sự thi hành, sự thực hiện.
    • Bản trình diễn (âm nhạc, nghệ thuật).
  • Exécutif, exécutive (tính từ): Dạng giống cái là .
    • Une décision exécutive. (Một quyết định thuộc thẩm quyền hành pháp/điều hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Administratif, administrative (tính từ): thuộc về hành chính, quản lý (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉcấp cao nhất).
  • Dirigeant (danh từ/tính từ): lãnh đạo, điều hành (nhấn mạnh vai trò lãnh đạo).
Các cụm từ liên quan
  • Comité exécutif: Ủy ban chấp hành, ban thường vụ.
  • Secrétaire exécutif, exécutive: thưđiều hành (vị trí hỗ trợ cấp cao).
  • Directeur exécutif / Directrice exécutive: giám đốc điều hành (CEO).
exécutif

Le pouvoir exécutif est exercé par le gouvernement.

tính từ
  1. hành pháp
    • Pouvoir exécutif
      quyền hành pháp
danh từ giống đực
  1. quyền hành pháp

Từ gần giống