eyewash

/'aiwɔʃ/
Học thuật
Thân thiện
eyewash

A person uses eyewash to rinse their eyes in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc rửa mắt: Một loại dung dịch lỏng dùng để làm sạch, làm dịu hoặc điều trị mắt.
    • (Từ lóng) Lời nói phét, lời ba hoa; lời nói vớ vẩn, vô nghĩa: Dùng để chỉ những lời nói không trung thực, khoác lác hoặc hoàn toàngiá trị, chỉ nhằm mục đích đánh lừa hoặc gây ấn tượng sai lệch.
    • (Từ lóng, chủ yếu Mỹ) Lời nịnh hót: Những lời khen ngợi không chân thành, thường nhằm mục đích lấy lòng ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • The nurse used eyewash to flush the dust from the patient's eye. (Y tá đã dùng thuốc rửa mắt để rửa sạch bụi trong mắt bệnh nhân.)
  • Danh từ (nghĩa bóng, tiếng lóng):
    • His promises about quick profits are just eyewash. (Những lời hứa của anh ta về lợi nhuận nhanh chóng chỉ lời ba hoa.)
    • Don't believe that eyewash; he's just trying to flatter the boss. (Đừng tin vào lời nịnh hót vô nghĩa đó; anh ta chỉ đang cố lấy lòng sếp thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It's all eyewash": Tất cả chỉ chuyện vớ vẩn/lời nói dối trá.
    • Their report on safety improvements is all eyewash. (Báo cáo của họ về cải tiến an toàn toàn chuyện vớ vẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Eye lotion (n): Dung dịch rửa mắt, thuốc nhỏ mắt (nghĩa đen, trung lập hơn).
  • Nonsense (n): Điều vô lý, vô nghĩa (từ đồng nghĩa phổ biến cho nghĩa bóng).
  • Blarney (n): Lời nói khéo léo, tán tỉnh (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng (tiêu cực):
    • Baloney: Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.
    • Hogwash: Chuyện nhảm nhí, vô nghĩa.
    • Flattery: Sự nịnh hót, tán tụng (đối với nghĩa 'lời nịnh hót').
  • Nghĩa đen:
    • Eye rinse: Nước rửa mắt.
Thành ngữ liên quan
  • A load of eyewash: Một mớ lời nói dối hoặc vô nghĩa.
    • His explanation was a load of eyewash. (Lời giải thích của hắn một mớ chuyện vớ vẩn.)
eyewash

A person uses eyewash to rinse their eyes in a laboratory.

danh từ
  1. thuốc rửa mắt
  2. (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót

Từ đồng nghĩa