face-to-face

Adjective
  1. mặt đối mặt
    • a face-to-face encounter
      một cuộc chạm trán mặt đối mặt
Adverb
  1. đối diện nhau
    • The two photographs lay face-to-face on the table.
      Hai bức ảnh nằm đối diện nhau trên bàn.
  2. mặt đối mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

face-to-face
They sat face-to-face at the small table to play a board game.