opposite

/'ɔpəzit/
tính từ
  1. đối nhau, ngược nhau
    • to go in opposite directions
      đi theo những hướng ngược nhau
    • opposite leaves
      mọc đối
danh từ
  1. điều trái lại, điều ngược lại
phó từ
  1. trước mặt, đối diện
    • the house opposite
      căn nhà đối diện, căn nhà trước mặt

Idioms

  • to play opposite
    (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính
giới từ
  1. trước mặt, đối diện
    • the station
      trước mặt nhà ga

Idioms

  • opposite prompter
    (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "opposite"

opposite
The two children sat on opposite sides of the small wooden table.