factum

/'fæktəm/
Học thuật
Thân thiện
factum

The lawyer prepared a detailed factum for the court.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản trình bày sự việc: Một bản tường trình, bản khai hoặc văn bản chính thức trình bày chi tiết các sự kiện tình tiết của một vụ việc, thường được sử dụng trong bối cảnh pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lawyer prepared a detailed factum for the court. (Luật sư đã chuẩn bị một bản trình bày sự việc chi tiết cho tòa án.)
    • The factum presented all the relevant events in chronological order. (Bản trình bày sự việc đã nêu ra tất cả các sự kiện liên quan theo trình tự thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : "Factum" thường được dùng để chỉ bản tóm tắt sự việc do luật sư nộp lên tòa án, trình bày các sự kiện lập luận pháp cho một vụ án.
    • The appellate court requested a joint factum from both parties. (Tòa phúc thẩm yêu cầu một bản trình bày sự việc chung từ cả hai bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Fact (n): Sự kiện, sự thật.
  • Statement of Facts (n): Bản tuyên bố sự kiện (một cụm từ có nghĩa tương tự trong pháp ).
Từ đồng nghĩa
  • Brief (n): Bản tóm tắt vụ án (trong luật).
  • Memorandum (n): Bản ghi nhớ, bị vong lục.
  • Submission (n): Bản trình bày, đệ trình.
factum

The lawyer prepared a detailed factum for the court.

danh từ
  1. bản trình bày sự việc