faculté

danh từ giống cái
  1. năng lực, khả năng
    • Faculté de pensée
      năng lực tư duy
    • Facultés intellectuelles
      trí năng
  2. tính năng
    • L'aimant a la faculté d'attirer le fer
      đá nam châm tính năng hút sắt
  3. quyền hạn
    • Faculté de disposer de ses biens
      quyền hạn sử dụng của cải của mình
  4. khoa (trong trường đại học)
    • Faculté des Lettres
      khoa Văn
  5. (số nhiều, luật học; pháp lý) của cải, khả năng
    • Dépenser au-delà de ses facultés
      tiêu quá khả năng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "faculté"

faculté
L'étudiant marche vers la faculté de médecine.