fail-safe

Adjective
  1. loại trừ mối nguy hiểm bằng cách tự động cho những sự cố, trục trặc
    • a fail-safe device in a nuclear weapon to deactivate it automatically in the event of accident
      một thiết bị bảo đảm an toàn trong khí hạt nhân để tự động ngưng kích hoạt trong trường hợp sự cố
  2. được bảo đảm thành công
Noun
  1. một chế có thể chuyển về trạng thái an toàn trong trường hợp sự cố hay trục trặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

fail-safe
A fail-safe mechanism prevents the machine from overheating.