safe

/seif/
danh từ
  1. chạn (đựng đồ ăn)
  2. tủ sắt, két bạc
tính từ
  1. an toàn, chắc chắn
    • to feel safe
      cảm thấy an toàn
    • to see somebody safe home
      đưa người nào về nhà an toàn
    • to be safe from the enemy
      chắc chắn không bị địch tấn công
    • to put something in a safe place
      để vật vào một nơi chắc chắn
    • to be on the safe side
      để cho chắc chân
    • it is safe to say that
      có thể nói một cách chắc rằng
  2. có thể tin cậy, chắc chắn
  3. thận trọng, dè dặt
    • a safe critic
      một nhà phê bình thận trọng

Idioms

  • safe and sound
    bình an vô sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

safe
The child feels safe in her mother's arms.