faintly

/'feintli/
phó từ
  1. yếu ớt, uể oải
  2. nhút nhát
  3. mờ nhạt, nhè nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "faintly"

faintly
The stars shine faintly through the thin clouds.