fair-haired

/'feə'heəd/
Học thuật
Thân thiện
fair-haired

The fair-haired boy reads a book in the sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tóc vàng hoe: Mô tả màu tóc sáng, vàng nhạt hoặc vàng ánh sáng, thường dùng cho người.
    • Được cưng, được quý nhất: (Thông tục, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ người được yêu thích, ưu ái hoặc được đối xử đặc biệt hơn những người khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ màu tóc:

    • The fair-haired girl stood out in the crowd. ( gái tóc vàng hoe nổi bật trong đám đông.)
    • He was a fair-haired child with bright blue eyes. (Cậu một đứa trẻ tóc vàng hoe với đôi mắt xanh sáng.)
  • Nghĩa chỉ sự được cưng:

    • As the youngest, he was always the fair-haired boy in the family. ( con út, cậu ấy luôn đứa con cưng trong gia đình.)
    • She became the fair-haired employee after her successful project. ( ấy trở thành nhân viên được sủng ái sau dự án thành công của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The fair-haired boy": (Thành ngữ) Một người đàn ông hoặc con trai được yêu thích, ưu ái, đặc biệt bởi một người quyền lực.
    • He was the manager's fair-haired boy and got all the best opportunities. (Anh ta người được ông quản lý cưng chiều nhận được tất cả những cơ hội tốt nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Fair-haired boy (n): (Thành ngữ) Người được sủng ái, người được ưu tiên.
  • Fair-haired girl (n): (Thành ngữ) Người phụ nữ hoặc con gái được yêu thích, ưu ái.
Từ đồng nghĩa
  • Blond(e): tóc vàng (chỉ màu tóc).
  • Favorite: được yêu thích, được ưa chuộng (chỉ sự ưu ái).
  • Blue-eyed boy: (Thành ngữ) Người được cưng chiều, sủng ái.
Thành ngữ liên quan
  • Fair-haired boy: Xemmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
fair-haired

The fair-haired boy reads a book in the sunny park.

tính từ
  1. tóc vàng hoe
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất
    • the fair-haired boy of the family
      đứa bé cưng của gia đình

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự