fakery

/'feikəri/
Học thuật
Thân thiện
fakery

A magician reveals the fakery behind his disappearing coin trick.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):

    • Sự làm giả, sự giả mạo: Hành động tạo ra hoặc trình bày một thứ đó không thật, không chân thực, hoặc không trung thực, với mục đích đánh lừa người khác.
    • Sự giả tạo: Hành vi hoặc biểu hiện không chân thành, không tự nhiên, nhằm tạo ra một ấn tượng sai lệch.
  2. Danh từ (đếm được, thườngdạng số nhiều: 'fakeries'):

    • Vật làm giả, đồ giả mạo: Một vật thể hoặc sản phẩm cụ thể được tạo ra một cách giả dối, không phải bản gốc hoặc không chân thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ (không đếm được):

    • The documentary exposed the fakery behind the famous psychic's claims. (Bộ phim tài liệu đã phơi bày sự giả mạo đằng sau những tuyên bố của nhà ngoại cảm nổi tiếng.)
    • There was an air of fakery about his enthusiasm that made me suspicious. ( một vẻ giả tạo trong sự nhiệt tình của anh ta khiến tôi nghi ngờ.)
  • Danh từ (đếm được):

    • The museum discovered that several ancient artifacts in their collection were clever fakeries. (Bảo tàng phát hiện ra rằng một số cổ vật trong bộ sưu tập của họ những đồ giả mạo tinh vi.)
    • He was a master of deception, his life filled with lies and fakeries. (Hắn bậc thầy lừa dối, cuộc đời hắn chứa đầy dối trá những trò giả mạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a masterpiece of fakery": một kiệt tác giả mạo, chỉ một thứ được làm giả một cách cực kỳ tinh vi khó phát hiện.

    • The forged painting was considered a masterpiece of fakery. (Bức tranh giả được coi một kiệt tác của sự giả mạo.)
  • "to be exposed as fakery": bị phơi bày giả dối.

    • The miracle cure was quickly exposed as fakery by scientists. (Phương thuốc thần kỳ nhanh chóng bị các nhà khoa học phơi bày trò lừa đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Fake (adj/ n/ v): giả; đồ giả; làm giả.

    • That's a fake ID. (Đó một chứng minh thư giả.)
  • Faker (n): kẻ lừa đảo, người làm giả.

    • He's nothing but a faker and a fraud. (Hắn ta chẳng là ngoài một kẻ lừa đảo một tên lừa gạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Forgery: sự/ vật giả mạo (thường chỉ tài liệu, chữ ký, tác phẩm nghệ thuật).
  • Fraud: sự lừa đảo, gian lận.
  • Deception: sự lừa dối.
  • Sham: sự/ vật giả dối, giả vờ.
Từ trái nghĩa
  • Authenticity: tính xác thực, tính chân thực.
  • Genuineness: tính chân thật, tính thật.
  • Originality: tính nguyên bản, tính độc đáo.
fakery

A magician reveals the fakery behind his disappearing coin trick.

danh từ
  1. sự làm giả
  2. vật làm giả

Từ gần giống