falbala

/'fælbələ/
Học thuật
Thân thiện
falbala

A dress has a delicate falbala along its hem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viền ren, viền đăng ten trang trí: "falbala" một dải vải, thường ren hoặc vải xếp nếp, được dùng để trang trí viền trên quần áo, đặc biệt váy hoặc áo choàng của phụ nữ, tạo nên vẻ nữ tính cầu kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dress was adorned with a delicate falbala at the hem. (Chiếc váy được trang trí bằng một đường viền ren tinh tếgấu.)
    • She added a lace falbala to the sleeves for a more romantic look. ( ấy thêm một viền ren vào tay áo để có vẻ ngoài lãng mạn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flounce of falbala": một dải viền ren xòe.
    • The gown featured a flounce of falbala around the neckline. (Chiếc váy dài một dải viền ren xòe quanh cổ áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Flounce (n): đường viền vải xếp nếp rộng, thường dùng để trang trí tương tự "falbala".
  • Furbelow (n): một từ cổ hơn, cũng có nghĩa đường viền trang trí cầu kỳ trên trang phục.
Từ đồng nghĩa
  • Ruffle: viền xếp nếp.
  • Frill: diềm, viền xếp nếp hoặc ren.
  • Trimming: đồ trang trí viền trên quần áo.
falbala

A dress has a delicate falbala along its hem.

danh từ
  1. viền đăng ten, riềm ren