familiarize

/fə'miljəraiz/ Cách viết khác : (familiarise) /fə'miljəraiz/
ngoại động từ
  1. phổ biến (một vấn đề)
  2. làm cho quen (với vấn đề , công việc ...)
    • to familiarize students with scientific research
      làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
    • to familiarize oneself with the job
      làm quen với công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

familiarize
I need to familiarize myself with the new software before starting the project.