fancy-free

/'fænsi'fri:/
Học thuật
Thân thiện
fancy-free

A young man enjoys a fancy-free afternoon in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô tư lự, không lo nghĩ, tự do tự tại: Trạng thái không gánh nặng, lo lắng hay trách nhiệm, đặc biệt những ràng buộc về tình cảm lãng mạn, cho phép một người sống thoải mái tự do.
    • Chưa mối quan hệ ràng buộc, độc thân tự do: (Thường dùng theo nghĩa Mỹ) Chỉ tình trạng chưa kết hôn, chưa đính hôn hoặc chưa yêu ai, do đó không bị ràng buộc bởi các cam kết tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After graduating, she spent a year traveling the world, fancy-free and full of adventure. (Sau khi tốt nghiệp, ấy đã dành một năm du lịch vòng quanh thế giới, vô tư lự tràn đầy phiêu lưu.)
    • He enjoyed his fancy-free lifestyle before settling down. (Anh ấy tận hưởng lối sống độc thân tự do trước khi ổn định cuộc sống.)
    • The children ran through the fields, completely fancy-free. (Bọn trẻ chạy qua cánh đồng, hoàn toàn vô tư lự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "footloose and fancy-free": Một thành ngữ phổ biến kết hợp "fancy-free" với "footloose" (chân không vướng víu) để nhấn mạnh sự tự do hoàn toàn, không ràng buộc về địa điểm lẫn tình cảm.
    • After selling his business, he was footloose and fancy-free, ready to explore new opportunities. (Sau khi bán doanh nghiệp, anh ta hoàn toàn tự do, sẵn sàng khám phá những cơ hội mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Carefree (adj): Vô tư, không lo lắng. (Từ đồng nghĩa gần nhất về mặt cảm xúc).
  • Unattached (adj): Không ràng buộc, độc thân. (Nhấn mạnh trạng thái không mối quan hệ nghiêm túc).
  • Footloose (adj): Tự do di chuyển, không bị ràng buộc bởi công việc hay địa điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Unencumbered: Không bị vướng bận, không bị cản trở.
  • Lighthearted: Nhẹ nhàng, vui vẻ, không lo âu.
Thành ngữ liên quan
  • (To be) fancy-free: Ở trong trạng thái tự do, vô tư.

    • She decided to remain fancy-free for a few more years. ( ấy quyết định vẫn giữ sự tự do trong vài năm nữa.)
  • The fancy-free days of youth: Những ngày tháng vô tư của tuổi trẻ.

    • He often reminisced about the fancy-free days of his youth. (Anh ấy thường hoài niệm về những ngày tháng vô tư của tuổi trẻ.)
fancy-free

A young man enjoys a fancy-free afternoon in the park.

tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. chưa vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai
  2. vô tư lự, không lo nghĩ

Từ tương tự