fanfare

/'fænfeə/
danh từ giống cái
  1. kèn lệnh; hiệu kèn lệnh
  2. (quân sự) đội kèn đồng
  3. (nghĩa bóng) sự phô trương ầm ĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fanfare"

fanfare
La fanfare joue une marche joyeuse dans le parc.