fanfare

/'fænfeə/
danh từ
  1. kèn lệnh ((cũng) fanfaronade)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fanfare"

fanfare
The conductor raised his baton to begin the fanfare.