fang-like

Học thuật
Thân thiện
fang-like

A snake's fang-like teeth are clearly visible as it yawns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như một cái răng nanh: Mô tả một vật, đặc điểm hoặc hình dáng sự tương đồng với răng nanh (fang) - loại răng dài, nhọn, thường dùng để thức ăn, thấycác loài động vật như rắn, chó sói, dơi ma cà rồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The creature had fang-like protrusions from its jaw. (Sinh vật đó những phần nhô ra giống răng nanh từ hàm của .)
    • She wore earrings with fang-like points. ( ấy đeo đôi hoa tai những đầu nhọn giống như răng nanh.)
    • The ice formations were sharp and fang-like. (Những khối băng hình thành sắc nhọn giống như răng nanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong mô tả sinh học/giải phẫu: Thường dùng để mô tả các cấu trúc, xương, hoặc răng không phải của động vật nhưng hình dáng tương tự răng nanh.

    • The dinosaur's fossil revealed fang-like teeth at the front of its mouth. (Hóa thạch của con khủng long cho thấy những chiếc răng giống răng nanhphía trước miệng của .)
  • Dùng trong văn chương hoặc mô tả hình tượng: Dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự sắc nhọn, nguy hiểm hoặc đáng sợ.

    • The mountain peaks stood against the sky like fang-like silhouettes. (Những đỉnh núi vươn lên bầu trời như những hình bóng giống răng nanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Fang (n): Răng nanh. Đây từ gốc.
  • Fanged (adj): răng nanh. Mô tả một sinh vật sở hữu răng nanh.
    • A fanged serpent (Một con rắn răng nanh).
Từ đồng nghĩa
  • Canine-like: Giống răng nanh (chính xác hơn cho răng nanh của động vật ).
  • Tusk-like: Giống ngà (thường to dài hơn, dụ như của voi).
  • Pointed: đầu nhọn.
  • Sharp-toothed: răng sắc nhọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đây một tính từ ghép.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "fang-like" một cách cố định.

fang-like

A snake's fang-like teeth are clearly visible as it yawns.

Adjective
  1. giống như một cái răng nanh

Từ tương tự