fangeux

tính từ
  1. đầy bùn
    • Fossé fangeux
      hố đầy bùn
  2. (văn học) nghĩa bóng đồi trụy
    • Âme fangeuse
      tâm hồn đồi trụy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fangeux"

fangeux
Un fossé fangeux longe le chemin de terre après la pluie.