fangless
/'fæɳlis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có răng nanh: Mô tả một con vật, đặc biệt là động vật ăn thịt hoặc rắn, không có răng nanh dài và nhọn dùng để cắn và tiêm nọc độc.
- Không có răng nọc: Mô tả một con rắn không có răng nọc chuyên dụng để tiêm chất độc.
- Không có chân răng: (Nghĩa kỹ thuật, ít phổ biến hơn) Mô tả một chiếc răng không có phần chân răng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The species of snake is completely fangless and harmless. (Loài rắn này hoàn toàn không có răng nọc và vô hại.)
- Some spiders are fangless and rely on other methods to subdue their prey. (Một số loài nhện không có răng nanh và dựa vào các phương pháp khác để khuất phục con mồi.)
- The dentist examined the fangless tooth. (Nha sĩ kiểm tra chiếc răng không có chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng theo nghĩa bóng: Có thể dùng để mô tả một người hoặc thứ gì đó trông đáng sợ nhưng thực ra không có khả năng gây hại.
- His threats are fangless; he would never actually do anything. (Những lời đe dọa của anh ta chỉ là không có răng nanh; anh ta sẽ không bao giờ thực sự làm gì cả.)
Biến thể và từ gần giống
- Fang (danh từ): Răng nanh, răng nọc.
- The viper bared its fangs. (Con rắn hổ mang nhe răng nanh ra.)
- Fanged (tính từ): Có răng nanh.
- A fanged creature emerged from the shadows. (Một sinh vật có răng nanh xuất hiện từ bóng tối.)
Từ đồng nghĩa
- Toothless: Không có răng, không có nanh (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả nghĩa đen và bóng).
- Harmless: Vô hại (nhấn mạnh vào bản chất không gây nguy hiểm, có thể là hệ quả của việc không có răng nanh).
Từ trái nghĩa
- Fanged: Có răng nanh.
- Venomous: Có nọc độc (thường đi kèm với việc có răng nọc).
- Toothed: Có răng.
tính từ
- không có răng nanh
- không có răng nọc
- không có chân răng