wingless

/'wi lis/
Học thuật
Thân thiện
wingless

A small, wingless insect crawls across a large green leaf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cánh: Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệt côn trùng hoặc chim, hoàn toàn không cánh hoặc bộ phận giống cánh. Từ này nhấn mạnh sự thiếu vắng hoàn toàn của cánh, một đặc điểm thường thấymột số loài hoặcmột giai đoạn phát triển cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ants are wingless insects, except for the reproductive ones during mating season. (Kiến loài côn trùng không cánh, ngoại trừ những con sinh sản trong mùa giao phối.)
    • The dodo was a large, flightless, and essentially wingless bird. (Chim dodo một loài chim lớn, không biết bay về cơ bản không cánh.)
    • Some species of beetles have wingless females. (Một số loài bọ cánh cứng con cái không cánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phân loại học: Thuật ngữ "wingless" thường được sử dụng trong tên khoa học hoặc mô tả đặc điểm để phân biệt các loài, phân loài, hoặc giới tính.
    • The Apterygota are a subclass of wingless insects. (Phân lớp Apterygota một nhóm côn trùng không cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Winglessness (danh từ): Tình trạng không cánh.
    • The winglessness of the species is an adaptation to its underground habitat. (Tình trạng không cánh của loài này một sự thích nghi với môi trường sống dưới lòng đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Apterous (tính từ, chuyên ngành): Không cánh (thường dùng trong sinh học).
  • Flightless (tính từ): Không biết bay (nhấn mạnh khả năng, có thể vẫn cánh nhưng không dùng để bay).
Từ trái nghĩa
  • Winged (tính từ): cánh.
  • Alate (tính từ, chuyên ngành): cánh (thường dùng cho côn trùng).
wingless

A small, wingless insect crawls across a large green leaf.

tính từ
  1. không cánh

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống