fanlike

Học thuật
Thân thiện
fanlike

The leaves of the palm tree spread in a fanlike pattern.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như cái quạt: Mô tả hình dáng, cấu trúc hoặc cách sắp xếp tỏa ra rộng từ một điểm trung tâm, tương tự như hình dạng của một chiếc quạt xếp hoặc quạt nan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The coral had a beautiful, fanlike structure. (San hô một cấu trúc đẹp, giống như cái quạt.)
    • She arranged the cards in a fanlike display on the table. ( ấy sắp xếp những tấm thiệp thành một màn trình bày giống như cái quạt trên bàn.)
    • The leaves of this palm tree are fanlike. ( của cây cọ này hình dạng giống quạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong sinh học: Thường dùng để mô tả hình dạng của , cánh, vây hoặc các cấu trúc sinh học khác tỏa rộng.

    • The peacock spread its fanlike tail feathers. (Con công xòe những chiếc lông đuôi giống như cái quạt của .)
  • Mô tả trong địa chất hoặc nghệ thuật: Dùng để mô tả các hình dạng, kiểu mẫu hoặc sự phân bố tỏa tròn.

    • The mineral crystals formed a fanlike pattern on the rock. (Các tinh thể khoáng chất tạo thành một hoa văn giống như cái quạt trên tảng đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Fan-shaped (adj): hình quạt. Đây một từ đồng nghĩa gần thường được dùng thay thế.

    • a fan-shaped leaf (một chiếc hình quạt)
  • Palmate (adj - chuyên ngành sinh học): Chia ra từ một điểm như bàn tay; thường dùng cho cây có thể mang nghĩa tương tự "fanlike" trong một số ngữ cảnh.

    • palmate leaves ( hình chân vịt/giống bàn tay)
Từ đồng nghĩa
  • Fan-shaped: hình quạt.
  • Flabellate (adj - từ chuyên môn): hình dạng giống cái quạt, thường dùng trong văn bản khoa học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) nào trực tiếp hình thành từ tính từ "fanlike".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fanlike".

fanlike

The leaves of the palm tree spread in a fanlike pattern.

Adjective
  1. giống như cái quạt

Từ tương tự