broad

/broutʃ/
tính từ
  1. rộng
    • a broad street
      phố rộng
  2. bao la, mênh mông
    • the broad ocean
      đại dương bao la
  3. rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng
    • broad view
      quan điểm rộng rãi
  4. , rõ ràng
    • broad facts
      những sự kiện rõ ràng
    • in broad daylight
      giữa ban ngày
    • broad him
      lời ám chỉ khá lộ liễu
  5. thô tục, tục tĩu
    • a broad joke
      câu nói đùa thô tục
    • a broad story
      câu chuyện tục tĩu
  6. khái quát đại cương, chung, chính
    • to give one's view in broad outlines
      trình bày quan điểm trên những nét đại cương
  7. nặng (giọng nói)
    • to speak broad Scotch
      nói tiếng Ê pom

Idioms

  • it is as broad an it is long
    quanh quanh thì cũng vẫn vậy không khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi
phó từ
  1. rộng, rộng rãi
  2. hoàn toàn
  3. nặng (giọng nói)
danh từ
  1. chỗ rộng, phần rộng (của cái )
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái đĩ, gái điếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

broad
A broad river flows through the valley.