farniente

danh từ giống đực
  1. cảnh thanh nhàn, cảnh nhàn hạfaro
danh từ giống đực
  1. rượu bia faro (Bỉ)
    • Faraud.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "farniente"

farniente
Une famille profite du farniente sur la plage.