Faraud

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (thân mật):

    • Hãnh diện, vênh váo: Dùng để miêu tả một người có vẻ kiêu căng, tự mãn thích khoe khoang về bản thân hoặc những mình .
  2. Danh từ (thân mật):

    • Kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo: Chỉ một người thói quen hoặc tính cách kiêu ngạo, hay khoe khoang.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un air faraud depuis qu'il a acheté sa nouvelle voiture. (Anh ta có vẻ vênh váo kể từ khi mua chiếc xe mới.)
    • Ne sois pas si faraud avec tes petits succès. (Đừng hãnh diện quá với những thành công nhỏ của mình.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai faraud, il ne parle que de ses richesses. (Hắn đúngmột kẻ vênh váo, hắn chỉ nói về của cải của mình.)
    • Les farauds de son genre sont souvent mal aimés. (Những kẻ hãnh diện như hắn thường bị ghét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le faraud": Làm ra vẻ hãnh diện, vênh váo.
    • Arrête de faire le faraud, ça ne t'avance à rien. (Thôi ngay cái điệu bộ vênh váo ấy đi, chẳng giúp ích cho anh đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Farauder (động từ, ít dùng): hành động hoặc thái độ vênh váo.
  • Farauderie (danh từ, ít dùng): Hành động hoặc tính cách vênh váo, kiêu căng.
Từ đồng nghĩa
  • Vaniteux (tính từ): Tự phụ, kiêu ngạo.
  • Prétentieux (tính từ): Khoe khoang, màu mè.
  • Fier-à-bras (danh từ): Kẻ vênh váo, kẻ huênh hoang (thường tỏ ra anh hùng).
Từ trái nghĩa
  • Modeste (tính từ): Khiêm tốn.
  • Humble (tính từ): Khiêm nhường.
tính từ
  1. (thân mật) hãnh diện, vênh váo
danh từ
  1. (thân mật) kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo