farouchement

Học thuật
Thân thiện
farouchement

Il s'est farouchement opposé à cette décision.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách dữ tợn, một cách hung hãn: Diễn tả một hành động được thực hiện với thái độ hung dữ, gần như hoang , đầy thù địch hoặc sợ hãi.
    • Một cách kịch liệt, một cách quyết liệt: Diễn tả một sự phản đối, kháng cự hoặc bảo vệ được thực hiện với cường độ mạnh mẽ không khoan nhượng.
Ví dụ sử dụng
  • (Con vật, bị thương, đã tự vệ một cách dữ tợn.)
  • ( ấy bảo vệ cuộc sống riêng tư của mình một cách quyết liệt.)
  • (Hai đội đã đối đầu nhau một cách kịch liệt để giành chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "farouchement indépendant": độc lập một cách quyết liệt/gay gắt.
    • C'est un esprit farouchement indépendant. (Đómột tinh thần độc lập một cách quyết liệt.)
  • "s'accrocher farouchement à quelque chose": bám víu lấy cái gì đó một cách mãnh liệt.
    • Il s'accroche farouchement à ses convictions. (Anh ấy bám víu một cách mãnh liệt vào những niềm tin của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Farouche (tính từ): dữ tợn, hung hãn; nhút nhát, hoang (về người); kịch liệt, quyết liệt (về sự chống đối, bảo vệ).
    • un regard farouche (một cái nhìn dữ tợn)
    • une résistance farouche (một sự kháng cự quyết liệt)
Từ đồng nghĩa
  • Sauvagement: một cách dã man, hung tợn.
  • Acharnément: một cách mãnh liệt, dai dẳng.
  • Violemment: một cách dữ dội, mãnh liệt.
  • Obstinément: một cách ngoan cố, ương ngạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Défendre farouchement: Bảo vệ/Phòng thủ một cách quyết liệt.
    • Le gardien a défendu farouchement sa cage. (Thủ môn đã phòng thủ khung thành một cách quyết liệt.)
  • S'opposer farouchement à: Chống đối lại một cách kịch liệt.
    • La population s'oppose farouchement à ce projet. (Người dân phản đối dự án này một cách kịch liệt.)
farouchement

Il s'est farouchement opposé à cette décision.

phó từ
  1. dữ tợn
  2. kịch liệt
    • Il s'est farouchement opposé
      đã chống lại kịch liệt

Từ gần giống

Từ chứa "farouchement"

Từ có nhắc đến "farouchement"