farraginous

/fə'rædʤinəs/
Học thuật
Thân thiện
farraginous

A farraginous pile of books, toys, and clothes covers the floor of the child's room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn: Chỉ một sự kết hợp hỗn tạp, không trật tự, gồm nhiều thứ khác nhau trộn lẫn vào nhau một cách lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The drawer contained a farraginous collection of old keys, buttons, and coins. (Ngăn kéo chứa một bộ sưu tập hỗ lốn gồm chìa khóa , cúc áo đồng xu.)
    • His argument was farraginous, mixing unrelated facts and personal opinions. (Lập luận của anh ta thật lộn xộn, trộn lẫn các sự kiện không liên quan ý kiến cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "farraginous nature": bản chất hỗn tạp.

    • The report criticized the farraginous nature of the new regulations. (Báo cáo chỉ trích bản chất hỗn tạp của các quy định mới.)
  • "farraginous mass": khối lộn xộn.

    • The attic was filled with a farraginous mass of forgotten belongings. (Gác mái chứa đầy một khối đồ đạc lộn xộn bị lãng quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Farrago (danh từ): một mớ hỗn độn, một tập hợp lộn xộn các thứ khác nhau.
    • His speech was a farrago of half-truths and exaggerations. (Bài phát biểu của anh ta một mớ hỗn độn gồm nửa sự thật những lời phóng đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Miscellaneous: linh tinh, hỗn tạp.
  • Jumbled: lộn xộn, lẫn lộn.
  • Disorderly: không trật tự.
  • Chaotic: hỗn loạn.
Từ trái nghĩa
  • Orderly: trật tự, ngăn nắp.
  • Uniform: đồng nhất, thống nhất.
  • Systematic: hệ thống.
  • Homogeneous: thuần nhất.
farraginous

A farraginous pile of books, toys, and clothes covers the floor of the child's room.

tính từ
  1. lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn

Từ gần giống