fastueusement

Học thuật
Thân thiện
fastueusement

On vit fastueusement dans ce palais.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách xa hoa, một cách tráng lệ: "fastueusement" là trạng từ mô tả một hành động được thực hiện với sự phô trương, lộng lẫy tốn kém, thể hiện sự giàu có sang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ils ont organisé une réception fastueusement. (Họ đã tổ chức một buổi tiếp tân một cách xa hoa.)
    • Le palais était décoré fastueusement pour la cérémonie. (Cung điện được trang trí một cách tráng lệ cho buổi lễ.)
    • Vivre fastueusement n'est pas à la portée de tous. (Sống một cách xa hoa không phảiđiều ai cũng có thể làm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dépenser fastueusement": tiêu xài một cách xa hoa, phung phí.

    • Il a l'habitude de dépenser fastueusement pour ses loisirs. (Anh ta thói quen tiêu xài một cách xa hoa cho những thú vui của mình.)
  • "Être habillé fastueusement": ăn mặc một cách lộng lẫy, sang trọng.

    • Les invités étaient habillés fastueusement pour le bal. (Các vị khách ăn mặc một cách lộng lẫy cho buổi dạ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Fastueux, fastueuse (tính từ): xa hoa, tráng lệ.

    • un style de vie fastueux (một lối sống xa hoa)
    • une décoration fastueuse (một sự trang trí tráng lệ)
  • Faste (danh từ): sự xa hoa, sự lộng lẫy.

    • le faste d'une cérémonie royale (sự lộng lẫy của một buổi lễ hoàng gia)
Từ đồng nghĩa
  • Luxueusement: một cách sang trọng, xa xỉ.
  • Somptueusement: một cách lộng lẫy, tráng lệ.
  • Magnifiquement: một cách tuyệt đẹp, tráng lệ (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Sobrement: một cách giản dị, mộc mạc.
  • Frugalement: một cách thanh đạm, tiết kiệm.
  • Modestement: một cách khiêm tốn, đơn giản.
fastueusement

On vit fastueusement dans ce palais.

phó từ
  1. xa hoa, tráng lệ
    • Vivre fastueusement
      sống xa hoa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fastueusement"