fatality

/fə'tæliti/
danh từ
  1. định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được
  2. sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương
  3. ảnh hưởng nguy hại
  4. sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fatality
A car accident fatality is a tragic event.