vitality

/vai'tæliti/
danh từ
  1. sức sống, sinh khí
  2. khả năng tồn tại lâu dài
    • an artificial language has no vitality
      một ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài
  3. (văn học) sức sống, sức mạnh
    • a style full of vitality
      văn phong đầy sức sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vitality
A young child runs through a park with great vitality.