fatalize

/'feitəlaiz/ Cách viết khác : (fatalise) /'feitəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
fatalize

A person fatalizes their future by gazing at the stars.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt: Hành động khiến một người hoặc một tình huống phải phụ thuộc hoàn toàn vào số phận, không còn khả năng kiểm soát hay thay đổi.
  2. Nội động từ:
    • Tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt: Hành động hoặc thái độ chấp nhận một cách thụ động rằng mọi thứ đều do số mệnh quyết định, không cố gắng thay đổi.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • He fatalized the outcome, believing nothing could be done to prevent the disaster. (Anh ta để cho số mệnh định đoạt kết quả, tin rằng không thể làm gì để ngăn chặn thảm họa.)
    • Don't fatalize the situation; we still have options to explore. (Đừng bắt tình huống phải chịu số mệnh; chúng ta vẫn còn những lựa chọn để xem xét.)
  • Nội động từ:
    • Instead of taking action, she chose to fatalize and wait for things to happen. (Thay vì hành động, ấy chọn cách tin vào số mệnh chờ đợi mọi việc xảy ra.)
    • It is easy to fatalize when faced with overwhelming challenges. (Thật dễ dàng chịu số mệnh định đoạt khi đối mặt với những thách thức quá lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fatalize over something": Suy nghĩ hoặc hành xử một cách tiêu cực, chấp nhận số phận về một điều đó cụ thể.
    • There's no point in fatalizing over past mistakes; learn from them and move on. (Không có ích khi tin vào số mệnh về những sai lầm trong quá khứ; hãy học hỏi từ chúng tiến lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Fatalism (danh từ): Thuyết định mệnh, niềm tin rằng mọi sự kiện đều được định trước con người không thể thay đổi.
    • His fatalism prevented him from seeking help. (Thuyết định mệnh của anh ta đã ngăn cản anh ta tìm kiếm sự giúp đỡ.)
  • Fatalist (danh từ): Người theo thuyết định mệnh.
    • As a fatalist, he accepted the news without surprise. ( một người theo thuyết định mệnh, anh ta chấp nhận tin tức không ngạc nhiên.)
  • Fatalistic (tính từ): Mang tính định mệnh, thể hiện sự tin tưởng vào số phận.
    • She had a fatalistic attitude towards her illness. ( ấy thái độ mang tính định mệnh đối với căn bệnh của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Resign (oneself): Cam chịu, đầu hàng (số phận).
  • Submit (to fate): Phục tùng, khuất phục (trước số phận).
Từ trái nghĩa
  • Strive: Phấn đấu, nỗ lực.
  • Challenge: Thách thức, không chấp nhận.
  • Control: Kiểm soát.
fatalize

A person fatalizes their future by gazing at the stars.

nội động từ
  1. tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt
ngoại động từ
  1. bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt

Từ gần giống